📁 2 Hãng thiết bị (GEMÜ & BÜRKERT)
📑 4 Mã vật tư giải mã chuyên sâu
📘 1 Sổ tay nền tảng Điện & Vật lý (7 Modules)
🔄 Tự động đồng bộ qua FTP Server
📘 SỔ TAY NỀN TẢNG (ROOT DIRECTORY) Cốt lõi
SỔ TAY CỐT LÕI TOÀN DIỆN 7 MODULES THỰC CHIẾN
GIAITHICH_DIEN_VATLI
Cẩm nang Giải mã Kỹ thuật: Điện & Vật lý trong Hệ thống Van Công nghiệp
Tài liệu nền tảng làm rõ tất cả thắc mắc kỹ thuật của dân Sales: Bản chất DN (tại sao DN15 ống vi sinh OD=12.7mm khác ống nước); Chuẩn kết nối Tri-Clamp ASME BPE; Cơ chế khí nén NC vs NO vs DA; Kim loại học inox 316L (1.4435) rèn hàm lượng Ferrite < 0.5%; Màng PTFE mã 54; Độ bóng Ra ≤ 0.4µm diệt Biofilm; Quy trình rửa CIP xút nóng và tiệt trùng SIP hơi nóng 150°C; Tín hiệu dòng 4-20mA chống nhiễu và tính năng Live Zero.
Ví dụ tiêu biểu: Giải thích cặn kẽ tại sao van 1" (DN25) và 1.5" (DN40) dùng chung cùm kẹp Tri-Clamp 50.5mm, và vì sao bề mặt Ra ≤ 0.4µm phẳng mịn hơn cả kích thước con vi khuẩn để chống chua sữa.
📁 FOLDER: GEMÜ (CHLB ĐỨC) 2 Hồ sơ
GEMÜ 650 BioStar® THƯỜNG ĐÓNG (NC) DN15 CLAMP
88635862
Type: 650 15D80405410T1 1536
Van màng vi sinh điều khiển bằng khí nén piston inox. Thân đúc rèn 1.4435 (F316L), màng PTFE/EPDM mã 54, độ bóng điện hóa Ra ≤ 0.4 µm (ASME BPE SF4). Lò xo tự đóng sập an toàn khi mất khí nén.
Ví dụ dòng sữa: Lắp ở đầu vòi chiết rót chai. Khi không có khí, lò xo khóa kín 100% không rò rỉ. Cấp khí 6 bar mở van rót sữa. Lòng van phẳng lì trơ hóa học, không rỉ dầu mỡ vào sữa, chịu xút CIP và hơi nóng SIP 150°C.
GEMÜ 650 BioStar® THƯỜNG MỞ (NO) DN15 CLAMP
88635889
Type: 650 15D80405420T1 1536
Cùng thông số cơ khí, kích cỡ DN15 và màng PTFE như mã 88635862. Điểm khác biệt sống còn: Chức năng điều khiển 2 (Thường Mở - NO). Lò xo luôn kéo mở toang van, cấp khí nén mới ép đóng lại.
Ví dụ dòng sữa: Lắp ở đường hồi lưu giải nhiệt hoặc xả tràn khẩn cấp. Khi sự cố cúp điện toàn nhà máy, bơm ngắt đột ngột thì van NO tự bung mở toang xả áp suất, chống búa nước làm nổ vỡ đường ống vi sinh.
📁 FOLDER: BÜRKERT (CHLB ĐỨC) 2 Hồ sơ
BÜRKERT TYPE 1067 POSITIONER 4-20mA THAY THẾ TYPE 8792
420 093L
SideControl Positioner Type 1067 (00420093)
Bộ định vị góc mở van bằng điện - khí nén. Nhận tín hiệu tương tự 4 - 20 mA từ tủ điện PLC, đo hành trình ty van thực tế và điều tiết góc mở van từ 0% đến 100% cực kỳ mịn màng.
Ví dụ dòng sữa: Điều tiết van hơi nóng 140°C vào áo bọc bồn sữa tiệt trùng UHT. Duy trì nhiệt độ sữa chuẩn xác 85.0°C riu riu liên tục, không bị quá nhiệt cháy khê bám cặn than protein, không bị tụt nhiệt làm hỏng mẻ sữa.
BÜRKERT TYPE 5470 SOLENOID PILOT 24VDC C4.0 D6 2..8 BAR
132479 W
Type 5470 MID C4,0 D6 PN 2...8 bar (00132479)
Cụm van điện từ chia khí nén phụ trợ (Pilot Valve). Sữa TUYỆT ĐỐI KHÔNG chảy qua van này! Van đóng vai trò công tắc trung gian nhận điện 24VDC từ PLC để kích luồng khí 6 bar đóng/mở van màng vi sinh GEMÜ 650.
Ví dụ dòng sữa: Mắt thần thấy chai rỗng ➔ PLC cấp điện 24V cho van 5470 ➔ van 5470 mở luồng khí nén đẩy van GEMÜ nhấc lên rót sữa vào chai trong 1.5 giây ➔ ngắt điện 24V xả khí để van GEMÜ khóa dứt khoát không rơi giọt nào.

Không tìm thấy tài liệu phù hợp với từ khóa.

Vui lòng thử tìm với mã hàng khác hoặc bấm "Tất cả tài liệu" để hiển thị lại toàn bộ.